Hồ sơ thuế thương mại quốc tế Việt Nam năm 2018

0
Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

Các bảng dưới đây là thống kê thuế tóm lược cho Việt Nam đối với nông sản và phi nông sản, chia theo ngành và theo các dải thuế; bảng cho thấy các điều kiện tiếp cận thị trường về thuế mà Việt Nam phải đối mặt tại các thị trường xuất khẩu chính cho nông sản và phi nông sản.

Thuế nhập khẩu và kim ngạch nhập khẩu: Tóm lược các mức thuế:

Chỉ số Tổng Nông sản Phi nông sản Thành viên WTO từ năm 2007
MFN tối đa trung bình đơn 11.5 19.1 10.4 Mức độ ràng buộc Tổng 100
MFN áp dụng trung bình đơn 2017 9.6 16.4 8.4 Phi nông sản 100
MFN áp dụng trung bình bình quân gia quyền thương mại 2015 5.6 8.3 5.4 Nông sản: Hạn ngạch thuế (%) 1.1
Nhập khẩu (tỷ USD) 2015 163.8 15.1 148.7 Nông sản: Phòng vệ đặc biệt (%) 0

 

Phân bổ theo tần suất Phi thuế 0 <= 5 5 <= 10 10 <= 15 15 <= 25 25 <= 50 50 <= 100 > 100 Thuế không theo giá hàng (%)
Các dòng thuế và giá trị nhập khẩu (%)
Nông sản
MFN tối đa 8.7 15.9 18.9 8.8 20.8 24.4 2.3 0.3 0
MFN áp dụng 2017 15.4 16.8 15.5 10.5 17.8 23.4 0.3 0.3 0
Nhập khẩu (tỷ USD) 2015 37.2 34.2 4.3 6.4 6.8 11 0 0 0
Phi nông sản
MFN tối đa 15 34 13.6 12.8 20.1 4.1 0.4 0 0
MFN áp dụng 2017 38.3 19.4 7.2 13 18 3.7 0.3 0 0
Nhập khẩu (tỷ USD) 2015 54 16.1 8.7 12.1 7.1 1.1 0.2 0 0.8

 

Thuế nhập khẩu và kim ngạch nhập khẩu theo nhóm sản phẩm:

Nhóm sản phẩm MFN tối đa MFN áp dụng Nhập khẩu
Trung bình Tỷ lệ hàng hóa phi thuế (%) Mức thuế tối đa Mức độ ràng buộc (%) Trung bình Tỷ lệ hàng hóa phi thuế (%) Mức thuế tối đa Tỷ lệ (%) Tỷ lệ hàng hóa phi thuế (%)
Các sản phẩm động vật 15 7 40 100 14.3 8.3 40 0.5 2.5
Các sản phẩm sữa 16.6 0 35 100 10.3 4.8 20 0.3 9.3
Rau quả, thực vật 21.2 8.1 40 100 20.3 8 40 1.3 5
Cà phê, chè 26.8 0 40 100 25.2 0 40 0.1 0
Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc 20.9 2.6 80 100 17.6 12.6 40 2.2 1.5
Hạt có dầu, các loại dầu, chất béo 11.6 1.4 35 100 8.5 15.1 35 2.2 64.6
Đường và bánh kẹo 33.3 12.5 100 100 17.8 11.8 40 0.2 8
Đồ uống và thuốc lá 50.2 0 135 100 42.7 0 135 0.3 0
Bông 14 20 20 100 6 40 10 1 100
Nông sản khác 7.6 24.3 20 100 6.6 43.9 20 1.2 70.8
Thủy sản và các sản phẩm thủy sản 17.7 1.2 35 100 15.6 8.1 35 0.7 45.4
Khoáng chất và kim loại 11.2 11.7 60 100 8.2 38.5 45 14.7 48.1
Dầu mỏ 34.2 0 40 100 11.8 11.1 20 3.6 1.7
Hóa chất 6.1 8.7 27 100 3.1 61.5 27 12.3 50.1
Gỗ, giấy 11.5 15.4 25 100 10.4 25.2 25 2.8 43.1
Vải vóc 10.4 0.3 100 100 9.6 10.8 100 8.4 4.4
Quần áo 19.9 0 20 100 19.8 0 20 0.3 0
Da giày 14.1 1.9 35 100 12.7 15.9 35 2.4 10.6
Máy móc không điện tử 5.7 34.6 50 100 3.3 65.2 50 12.9 72.3
Máy móc điện tử 9.7 31.5 35 100 7.8 49.6 35 25.2 84.7
Trang thiết bị vận chuyển 22.2 21.6 200 100 17.8 38 75 4.4 23.5
Hàng hóa sản xuất khác 10.3 38.2 35 100 9.7 41.9 35 3.1 59.2

 

Xuất khẩu sang các đối tác thương mại chính và các mức thuế với đối tác:

Các thị trường chính Nhập khẩu song phương Đa dạng hóa thơng mại: 95% luồng thương mại của MFN trung bình Chênh lệch thuế MFN và ưu đãi đặc biệt Nhập khẩu phi thuế
Nông sản triệu USD HS 2 chữ số HS 6 chữ số Đơn Gia quyền Gia quyền % các dòng thuế % giá trị
1. EU 2016 2676 12 25 13.1 1.5 0.5 18.9 89.8
2. Trung Quốc 2016 2544 10 15 18.3 30.1 19.7 86.3 57.1
3. Mỹ 2016 2114 11 24 5 0.3 0 32.7 90.2
4. Nhật Bản 2016 514 23 66 14.8 5.9 3.4 52.9 79.8
5. Philippines 2016 449 13 25 12 32.3 19.1 97.5 65.8
Phi nông sản
1.  Mỹ 2016 40196 39 295 4.8 7.4 0 38.1 48.4
2. EU 2016 33319 43 347 4.9 3.9 1.5 64.8 70.8
3. Trung Quốc 2016 24737 35 205 9.5 6.1 5.9 96.5 98.6
4. Nhật Bản 2016 15568 52 455 4 3.8 3.4 92.5 89.9
5. Hàn Quốc 2016 11840 52 343 7.5 6.8 5.9 93.2 93.2

 

Chi tiết các nước khác , tham khảo tại: https://vi.unctad.org/digital-library?view=search&index=NA&matchMode=all&query=world+tariff+profiles+2018+++co+publication+of+the+wto%2C+itc+and+unctad

Theo UNCTAD

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.
Share.

About Author

Leave A Reply